Tin tứcHội viên tự giới thiệu

Thông tin về Công Ty TNHH Hóa Chất & Thương Mại Trần Vũ

Thông tin về Công Ty TNHH Hóa Chất & Thương Mại Trần Vũ

Thứ 7 - 29/12/2012

Thông tin về Công Ty TNHH Hóa Chất & Thương Mại Trần Vũ

 

1. Tên hội viên:

Tiếng Việt:

Công ty TNHH Hóa Chất & Thương Mại Trần Vũ

15/22 Nguyễn Ngọc Nại – Khương Mai – Thanh Xuân – Hà Nội

Tiếng Anh:

Tranvuchemical Co., Ltd

No. 15/22 Nguyen Ngoc Nai Street, Khuong Mai Award, Thanh Xuan Dist, Ha Noi city, Vietnam

 

2. Logo:

 

3. Địa chỉ: 15/22 Nguyễn Ngọc Nại – Khương Mai – Thanh Xuân – Hà Nội

 

4. Điện thoại: 043.5667065; Fax: 043.5665480

 

5. Giám đốc: Trần Ngọc Hân

Điện thoại: 0989546699; 0912033891; email: Han.tranvuchemical@gmail.com

 

6. Tóm tắt lịch sử hình thành, phát triển và hoạt động của công ty.

            Công ty được hình thành từ năm 2007 với ngành nghề và lĩnh vực hoạt động hóa chất như hóa chất BVTV, hóa chất ngành sơn, sản xuất sơn, sản xuất bột màu pha sơn cho máy pha màu tự động, …

            Thuốc BVTV được hoạt động chính thức từ năm 2009 với công việc đăng ký và phân phối sản phẩm. Hiện nay, Công ty đã tự đăng ký được một số sản phẩm và hoạt động kinh doanh thuốc BVTV trên thị trường.

 

7. Một số sản phẩm thuốc:

 

- Thuốc trừ sâu:

            Asimo 10WP (Imidacloprid 10%)

Emathion 25, 55EC; 55, 65, 100WG (Emamectin benzoate)

Sudoku 22, 58EC (Abamectin + Matrine)

Agassi 36, 55EC (Abamectin + Azadirrachtin)

TVPYMEMOS 300WP (Pymetrrozine + Buprofezin)

MEGAMECTIN 20, 40, 56EC; 126WG (Abamectin)

NOMITE SẠCH NHỆN 180EC (Pyridaben + Abamectin)

TALOR 10.8EC (Abamectin + Imidacloprid)

B52DUC 56SG (Abamectin + Emamectin benzoate)

DRAGONCIN 595, 625WP (Dinotefuran + Chlorpyrifos ethyl + Buprofezin)

            TVG20 565EC (Profenofos + Dinotefuran)

 

- Thuốc trừ Bệnh:

            Karaone 400WP (Isoprothiolane)

            Fulac 80WG, 80WP, 500SC

            TOPZOLE 800WG (Tricyclazole + Isoprothiolane + Kasugamycin)

            MEGAZEBUSA 750, 800WP, 600SC (Mancozeb + Carbendazim)

            MYCINUSA 100, 236WP (Ningnanmycin + Streptomycin sulfate)

            Strepgold 50, 70, 100WP (Streptomycin sulfate)

            Kamycinusa 76, 120WP, 75, 100SL (Ningnanmycin + Kasugamycin)

            Famycinusa 100WP, 150SL (Ningnanmycin + Kasugamycin + Streptomycin sulfate)

 

- Thuốc trừ cỏ:

            LIPTOXIM 480SL (Glyphosate)

           

- Thuốc trừ ốc bươu vàng:

            CAPGOLD 750WP (Metaldehyde + Niclosamide)

 

- Thuốc kích thích sinh trưởng:

            GIBOW 50, 200T, 200WP (GA3)

 

- Phân bón lá:

            TV01, TV02, TV03, TV04, TV05, TV06, TV07, TV08, TV09