Tên sản phẩm Đối tượng phòng trừ Loại thuốc Hoạt chất Danh mục Tổ chức đăng ký

Aba thai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC, 6.5EC

1.8EC: bọ trĩ/ xoài, sâu cuốn lá/ lúa 3.6EC: nhện/ cam; bọ trĩ/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 5.4EC: sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 6.5EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ phấn/ lúa; nhện đỏ/xoài; bọ trĩ/dưa hấu; sâu xanh da láng/đậu tương

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng

Aba-navi 5.5EC, 40EC

5.5EC: sâu cuốn lá/ lúa 40EC: nhện gié/ lúa

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Aba-plus 100EC

sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp bông/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam; rệp muội/ đậu tương

Thuốc trừ sâu

Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l

Được phép sử dụng Công ty TNHH Phú Nông

Aba-top 960WP

sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/ lúa; rầy bông/ xoài; rầy xanh/ chè

Thuốc trừ sâu

Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap)

Được phép sử dụng Công ty TNHH

Ababetter 1.8 EC, 3.6EC, 5EC

1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè 3.6EC: nhện đỏ/ quýt, bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài; sâu cuốn lá/ lúa 5EC: nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/ lúa

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty TNHH MTV Lucky

Abafax 1.8EC, 3.6EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty TNHH SX - TM Tô

Abagent 500WP

sâu cuốn lá/ lúa

Thuốc trừ sâu

Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg

Được phép sử dụng Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức

Abagold 38EC, 55EC, 65EC

38EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/chè; sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam 55EC: nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá/lúa 65EC: Nhện gié/lúa, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong

Abagro 1.8 EC, 4.0EC

1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi 4.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cây có múi; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Asiagro Pacific Ltd

Abakill 1.8 EC, 3.6 EC, 10WP

1.8EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa; bọ trĩ/ xoài 3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam 10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty TNHH MTV DV PTNN Đồng Tháp

Abamec-MQ 50EC

Sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Doanh nghiệp Tư nhân DV TM M&Q

Abamine 1.8 EC, 3.6EC, 5WG, 5.4EC

1.8EC: sâu xanh/ bắp cải, dòi đục lá/ cà chua, sâu vẽ bùa/ cam 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu 5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa 5.4EC: sâu cuốn lá /lúa; sâu đục quả/ đậu tương

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty CP Thanh Điền

Abamix 1.45WP

bọ trĩ/ dưa chuột, rệp muội, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh, nhện đỏ/ cam

Thuốc trừ sâu

Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

Được phép sử dụng Công ty CP Nicotex

Abapro 1.8 EC, 5.8EC

1.8EC: bọ trĩ/ chè, nhện đỏ/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải 5.8EC: rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Sundat (S) Pte Ltd

Abasuper 1.8EC, 3.6EC, 5.55EC

1.8EC, 3.6EC, 5.55EC: sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài 5.55EC: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè

Thuốc trừ sâu

Abamectin

Được phép sử dụng Công ty TNHH Phú Nông

Tra cứu thuốc bảo vệ thực vật

Cây trồng
Ví dụ: lúa, cà chua...
Phòng trừ
Ví dụ: sâu bọ, rầy nâu...
Tên sản phẩm
Ví dụ: Abvertin 3.6EC, Agrovertin 50EC ...
Loại thuốc
Tên hoạt chất
Ví dụ: Abamectin, Emamectin, Imidacloprid...
Danh mục
Tổ chức ĐK

Liên kết ngoài

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 0002
Đã truy cập: 1204039